Danh sách thị trấn tại Việt Nam

danh sách Wikimedia

Thị trấn là đơn vị hành chính đô thị cấp xã của Việt Nam, trực thuộc huyện. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2022, Việt Nam có 614 thị trấn.

Tỉnh có nhiều thị trấn nhất là Thanh Hóa với 30 thị trấn, tiếp theo là thành phố Hà Nội với 21 thị trấn, tỉnh Ninh Thuận chỉ có 3 thị trấn còn thành phố Đà Nẵng không có thị trấn nào. Các thị trấn hầu hết đều được xếp hạng là đô thị loại V (cấp đô thị thấp nhất tại Việt Nam). Tuy nhiên, có 68 thị trấn là đô thị loại IV (bao gồm cả 9 thị trấn thuộc sáu huyện là đô thị loại IV).

Danh sách thị trấn tại Việt Nam trên bản đồ Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Green pog.svg Bản đồ vị trí của 614 thị trấn tại Việt Nam

Đông Bắc Bộ

Khu vực Đông Bắc Bộ có 97 thị trấn, gồm các tỉnh: Bắc Giang (17 thị trấn), Bắc Kạn (6 thị trấn), Cao Bằng (14 thị trấn), Hà Giang (13 thị trấn), Lạng Sơn (14 thị trấn), Phú Thọ (11 thị trấn), Quảng Ninh (7 thị trấn), Thái Nguyên (9 thị trấn) và Tuyên Quang (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lậpLoại đô thị
HuyệnTỉnh/Thành phố
An ChâuSơn ĐộngBắc Giang20,229.4164661991V
Bắc LýHiệp HòaBắc Giang12,9015.2791.1842022V
Bích ĐộngViệt YênBắc Giang12,8014.1511.1061997IV
Bố HạYên ThếBắc Giang7,2710.4081.4321957V
Cao ThượngTân YênBắc Giang9,4413.3231.4111997V
ChũLục NgạnBắc Giang12,8414.6251.1391957IV
Đồi NgôLục NamBắc Giang13,6918.9681.3861997IV
KépLạng GiangBắc Giang9,6411.8321.2271959V
NếnhViệt YênBắc Giang12,5120.1961.6142003IV
Nhã NamTân YênBắc Giang5,608.2001.4642003V
Nham BiềnYên DũngBắc Giang21,9614.2206482019V
Phồn XươngYên ThếBắc Giang8,558.4369872019V
Phương SơnLục NamBắc Giang8,458.3809912022V
Tân AnYên DũngBắc Giang9,159.9661.0892019V
Tây Yên TửSơn ĐộngBắc Giang82,065.959732019V
ThắngHiệp HòaBắc Giang11,3518.8331.6591957IV
VôiLạng GiangBắc Giang12,1316.8551.3901997V
Bằng LũngChợ ĐồnBắc Kạn27,286.5232391985V
Chợ RãBa BểBắc Kạn4,153.672884V
Đồng TâmChợ MớiBắc Kạn22,675.8532582020V
Nà PhặcNgân SơnBắc Kạn62,455.702911980V
Phủ ThôngBạch ThôngBắc Kạn21,973.6791671995V
Yến LạcNa RìBắc Kạn17,655.2802991985V
Bảo LạcBảo LạcCao Bằng11,038.767794V
Đông KhêThạch AnCao Bằng14,976.7114481999V
Hòa ThuậnQuảng HòaCao Bằng37,996.4771702007V
Nguyên BìnhNguyên BìnhCao Bằng26,386.011227V
Nước HaiHòa AnCao Bằng21,2713.304625V
Pác MiầuBảo LâmCao Bằng40,366.1051512006V
Quảng UyênQuảng HòaCao Bằng18,466.089330V
Tà LùngQuảng HòaCao Bằng6,367.5731.1901999V
Thanh NhậtHạ LangCao Bằng15,805.2123292006V
Thông NôngHà QuảngCao Bằng9,355.0875441999V
Tĩnh TúcNguyên BìnhCao Bằng22,564.2051901963V
Trà LĩnhTrùng KhánhCao Bằng14,905.3563592020V
Trùng KhánhTrùng KhánhCao Bằng13,816.8434961958V
Xuân HòaHà QuảngCao Bằng33,955.9911642006V
Cốc PàiXín MầnHà Giang16,476.8904182009V
Đồng VănĐồng VănHà Giang30,317.8452582009V
Mèo VạcMèo VạcHà Giang14,417.2085001999V
Nông trường Việt LâmVị XuyênHà Giang16,476.0923691967V
Phố BảngĐồng VănHà Giang10,00500501961V
Tam SơnQuản BạHà Giang12,306.5725341999V
Vị XuyênVị XuyênHà Giang15,009.1476091994V
Việt QuangBắc QuangHà Giang45,3317.3483821986IV
Vinh QuangHoàng Su PhìHà Giang6,377.5821.1901999V
Vĩnh TuyBắc QuangHà Giang10,85.8125381957V
Yên BìnhQuang BìnhHà Giang47,508.3071742010V
Yên MinhYên MinhHà Giang30,478.0852651999V
Yên PhúBắc MêHà Giang67,238.5321262009V
Bắc SơnBắc SơnLạng Sơn14,916.4024291985V
Bình GiaBình GiaLạng Sơn37,348.521228V
Cao LộcCao LộcLạng Sơn2,767.5212.7251994V
Chi LăngChi LăngLạng Sơn20,787.3213521983V
Đình LậpĐình LậpLạng Sơn6,375.7288991977V
Đồng ĐăngCao LộcLạng Sơn710.5841.366IV
Đồng MỏChi LăngLạng Sơn35,6414.275401V
Hữu LũngHữu LũngLạng Sơn4,812.3352.5691965V
Lộc BìnhLộc BìnhLạng Sơn17,779.427531V
Na DươngLộc BìnhLạng Sơn11,158.2927431984V
Na SầmVăn LãngLạng Sơn14,686.229424V
Nông trường Thái BìnhĐình LậpLạng Sơn11,625.5304751965V
Thất KhêTràng ĐịnhLạng Sơn0,866.8717.989V
Văn QuanVăn QuanLạng Sơn16,845.4273221985V
Cẩm KhêCẩm KhêPhú Thọ17,7815.0708482019V
Đoan HùngĐoan HùngPhú Thọ5,135.9121.1521994V
Hạ HòaHạ HòaPhú Thọ10,037.3497321997V
Hùng SơnLâm ThaoPhú Thọ4,79.4442.0092005V
Hưng HóaTam NôngPhú Thọ4,534.1459151997V
Lâm ThaoLâm ThaoPhú Thọ5,897.6211.2931997V
Phong ChâuPhù NinhPhú Thọ9,3815.1001.6091989V
Thanh BaThanh BaPhú Thọ4,818.0221.6671995V
Thanh SơnThanh SơnPhú Thọ4,1512.5803.0311997V
Thanh ThủyThanh ThủyPhú Thọ9,245.1185532010V
Yên LậpYên LậpPhú Thọ11,966.5895501997V
Ba ChẽBa ChẽQuảng Ninh6,993.8745541977V
Bình LiêuBình LiêuQuảng Ninh45,187.6831701977V
Cái RồngVân ĐồnQuảng Ninh8,86.5837481981IV
Cô TôCô TôQuảng Ninh6,52.0103091999V
Đầm HàĐầm HàQuảng Ninh3,375.9581.7671991V
Quảng HàHải HàQuảng Ninh26,0214.8155691979IV
Tiên YênTiên YênQuảng Ninh7,077.2061.0191955IV
Chợ ChuĐịnh HóaThái Nguyên4,476.0941.3631958V
Đình CảVõ NhaiThái Nguyên10,163.4303371990V
ĐuPhú LươngThái Nguyên9,48.5839131994V
Giang TiênPhú LươngThái Nguyên3,813.6059461977V
Hùng SơnĐại TừThái Nguyên14,6325.0511.7122013IV
Hương SơnPhú BìnhThái Nguyên9,787.6877852003V
Quân ChuĐại TừThái Nguyên11,854.0363412011V
Sông CầuĐồng HỷThái Nguyên10,46.4826232011V
Trại CauĐồng HỷThái Nguyên6,275.9479491962V
Lăng CanLâm BìnhTuyên Quang73,338.3731142021V
Na HangNa HangTuyên Quang43,636.7841551987V
Sơn DươngSơn DươngTuyên Quang20,7413.4226471994V
Tân YênHàm YênTuyên Quang33,239.7462931985V
Vĩnh LộcChiêm HóaTuyên Quang7,277.6291.0491946V
Yên SơnYên SơnTuyên Quang29,2122.0417552021V

Tây Bắc Bộ

Khu vực Tây Bắc Bộ có 50 thị trấn, gồm các tỉnh: Điện Biên (5 thị trấn), Hòa Bình (10 thị trấn), Lai Châu (7 thị trấn), Lào Cai (9 thị trấn), Sơn La (9 thị trấn) và Yên Bái (10 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lậpLoại đô thị
HuyệnTỉnh/Thành phố
Điện Biên ĐôngĐiện Biên ĐôngĐiện Biên18,92.9861572005V
Mường ẢngMường ẢngĐiện Biên6,463.5755531997V
Mường ChàMường ChàĐiện Biên10,263.2633181997V
Tủa ChùaTủa ChùaĐiện Biên14,498.1845651989V
Tuần GiáoTuần GiáoĐiện Biên17,607.2584121965V
Ba Hàng ĐồiLạc ThủyHòa Bình27,117.3722722019V
BoKim BôiHòa Bình13,2714.4011.0851978V
Cao PhongCao PhongHòa Bình9,453.8994121994V
Chi NêLạc ThủyHòa Bình14,827.7435221990V
Đà BắcĐà BắcHòa Bình14,847.4725041990V
Hàng TrạmYên ThủyHòa Bình32,1411.5033581994V
Lương SơnLương SơnHòa Bình17,310.6476151986IV
Mai ChâuMai ChâuHòa Bình13,025.0353861990V
Mãn ĐứcTân LạcHòa Bình40,0114.6553662019V
Vụ BảnLạc SơnHòa Bình13,579.4977001957V
Mường TèMường TèLai Châu12,455.4214351987V
Nậm NhùnNậm NhùnLai Châu29,955.7451912011V
Phong ThổPhong ThổLai Châu44,426.3161422004V
Sìn HồSìn HồLai Châu9,516.2156531977V
Tam ĐườngTam ĐườngLai Châu23,006.5202832004V
Tân UyênTân UyênLai Châu70,9510.4731472008V
Than UyênThan UyênLai Châu9,628.0628381991V
Bát XátBát XátLào Cai15,246.9334551994V
Bắc HàBắc HàLào Cai1,836.3783.4521975V
Khánh YênVăn BànLào Cai7,58.5361.1381989V
Mường KhươngMường KhươngLào Cai35,659.6352702010V
Nông trường Phong HảiBảo ThắngLào Cai91,069.031991977V
Phố LuBảo ThắngLào Cai22,1910.8024871979V
Phố RàngBảo YênLào Cai13,610.0337371986V
Si Ma CaiSi Ma CaiLào Cai15,015.6523772020V
Tằng LoỏngBảo ThắngLào Cai36,126.9471921986V
Bắc YênBắc YênSơn La8,926.8717701999V
Hát LótMai SơnSơn La13,7620.0341.4451977IV
Ít OngMường LaSơn La34,8518.3625262007V
Mộc ChâuMộc ChâuSơn La10,9215.7821.4451961IV
Nông trường Mộc ChâuMộc ChâuSơn La108,3921.8792921968IV
Phù YênPhù YênSơn La1,058.8458.2431977V
Sông MãSông MãSơn La4,4710.4382.3351977V
Thuận ChâuThuận ChâuSơn La1,0412.43211.953V
Yên ChâuYên ChâuSơn La1,156.7955.9081988V
Cổ PhúcTrấn YênYên Bái4,367.5001.7201989V
Mậu AVăn YênYên Bái8,1112.5681.5491987V
Mù Cang ChảiMù Cang ChảiYên Bái7,065.1287261998V
Nông trường Liên SơnVăn ChấnYên Bái11,776.0955171968V
Nông trường Trần PhúVăn ChấnYên Bái18,927.3253871968V
Sơn ThịnhVăn ChấnYên Bái31,528.8312802020V
Thác BàYên BìnhYên Bái12,616.0244771977V
Trạm TấuTrạm TấuYên Bái3,734.8511.3001998V
Yên BìnhYên BìnhYên Bái2512.1434851986V
Yên ThếLục YênYên Bái15,0711.0007291987V

Đồng bằng sông Hồng

Khu vực Đồng bằng sông Hồng có 109 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Hà Nội (21 thị trấn), Hải Phòng (10 thị trấn), Bắc Ninh (6 thị trấn), Hà Nam (6 thị trấn), Hải Dương (10 thị trấn), Hưng Yên (8 thị trấn), Nam Định (16 thị trấn), Ninh Bình (7 thị trấn), Thái Bình (9 thị trấn) và Vĩnh Phúc (16 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lậpLoại đô thị
HuyệnTỉnh/Thành phố
ChờYên PhongBắc Ninh5,4513.0892.4011998V
Gia BìnhGia BìnhBắc Ninh4,366.5461.5012002V
HồThuận ThànhBắc Ninh5,1110.9392.1401997IV
LimTiên DuBắc Ninh5,1210.3262.0161998V
Phố MớiQuế VõBắc Ninh2,15.2281.9081995IV
ThứaLương TàiBắc Ninh6,928.6591.2511998V
Ba SaoKim BảngHà Nam34,765.7231642009V
Bình MỹBình LụcHà Nam14,6213.3419131987V
Kiện KhêThanh LiêmHà Nam7,529.2011.2231984V
QuếKim BảngHà Nam3,085.2261.6961986V
Tân ThanhThanh LiêmHà Nam11,769.4968072019V
Vĩnh TrụLý NhânHà Nam5,1110.8862.1301987V
Chi ĐôngMê LinhHà Nội4,869.8612.0292008V
Chúc SơnChương MỹHà Nội5,529.2541.6761990V
Đại NghĩaMỹ ĐứcHà Nội4,96.7511.3772004V
Đông AnhĐông AnhHà Nội4,5724.7715.4201982V
Kim BàiThanh OaiHà Nội4,326.3691.4741994V
Liên QuanThạch ThấtHà Nội2,915.3371.8341994V
Phú MinhPhú XuyênHà Nội1,224.7953.9301986V
Phú XuyênPhú XuyênHà Nội6,869.9701.4531986V
Phúc ThọPhúc ThọHà Nội3,866.6701.7271994V
PhùngĐan PhượngHà Nội2,978.0052.6951994V
Quang MinhMê LinhHà Nội8,919.1262.1482008V
Quốc OaiQuốc OaiHà Nội5,0311.4722.2801988V
Sóc SơnSóc SơnHà Nội0,824.0604.9511987V
Tây ĐằngBa VìHà Nội12,0515.5251.2881994V
Thường TínThường TínHà Nội0,746.1608.3211988V
Trạm TrôiHoài ĐứcHà Nội1,224.2043.4451994V
Trâu QuỳGia LâmHà Nội7,3523.7723.2342005V
Văn ĐiểnThanh TrìHà Nội0,911.59412.8821958V
Vân ĐìnhỨng HòaHà Nội5,3913.1822.4451965V
Xuân MaiChương MỹHà Nội10,5223.2652.2111984V
Yên ViênGia LâmHà Nội1,0215.02914.7391959V
Cẩm GiangCẩm GiàngHải Dương5,578.3081.4922019V
Gia LộcGia LộcHải Dương7,6718.3072.3871994V
Kẻ SặtBình GiangHải Dương3,0210.3593.4301958V
Lai CáchCẩm GiàngHải Dương7,1511.2001.5661998V
Nam SáchNam SáchHải Dương4,5510.8602.3861989V
Ninh GiangNinh GiangHải Dương1,667.2214.3501965V
Phú TháiKim ThànhHải Dương2,684.9011.8291995V
Thanh HàThanh HàHải Dương5,275.0819641997V
Thanh MiệnThanh MiệnHải Dương9,5914.8841.5521996V
Tứ KỳTứ KỳHải Dương4,386.3041.4391997V
An DươngAn DươngHải Phòng1,796.2253.4771987V
An LãoAn LãoHải Phòng1,633.6562.2421993V
Cát BàCát HảiHải Phòng59,287.9921351957V
Cát HảiCát HảiHải Phòng6,646.8741.0351988V
Minh ĐứcThủy NguyênHải Phòng16,211.0646821986V
Núi ĐèoThủy NguyênHải Phòng0,984.0164.0971986V
Núi ĐốiKiến ThụyHải Phòng1,623.5222.1741987V
Tiên LãngTiên LãngHải Phòng7,1313.0331.8271987V
Trường SơnAn LãoHải Phòng3,67.8232.1732007V
Vĩnh BảoVĩnh BảoHải Phòng3,017.6272.5331986V
Ân ThiÂn ThiHưng Yên7,78.4601.0981996V
Khoái ChâuKhoái ChâuHưng Yên4,357.9441.8261997V
Lương BằngKim ĐộngHưng Yên7,439.4421.2702002V
Như QuỳnhVăn LâmHưng Yên7,0712.9941.8371999IV
Trần CaoPhù CừHưng Yên4,85.5181.1492000V
Văn GiangVăn GiangHưng Yên6,849.0811.3271999V
VươngTiên LữHưng Yên2,285.9582.6131995V
Yên MỹYên MỹHưng Yên4,2210.0312.3771994V
Cát ThànhTrực NinhNam Định8,314.5771.7562006V
Cổ LễTrực NinhNam Định4,9312.1582.4661984V
CồnHải HậuNam Định2,157.2743.3831958V
GôiVụ BảnNam Định4,756.3391.3341986V
LâmÝ YênNam Định6,8614.4612.1081986V
Liễu ĐềNghĩa HưngNam Định4,186.2541.4961987V
Mỹ LộcMỹ LộcNam Định4,695.5501.1832003V
Nam GiangNam TrựcNam Định7,0217.3372.4692003V
Ngô ĐồngGiao ThủyNam Định2,166.0062.7801986V
Ninh CườngTrực NinhNam Định7,4310.2441.3782017V
Quất LâmGiao ThủyNam Định7,599.7261.2812003V
Quỹ NhấtNghĩa HưngNam Định5,466.2741.1462007V
Rạng ĐôngNghĩa HưngNam Định13,15.8824491987V
Thịnh LongHải HậuNam Định15,6823.5001.4981997IV
Xuân TrườngXuân TrườngNam Định6,1611.5061.8672003V
Yên ĐịnhHải HậuNam Định1,7610.0005.6811986V
Bình MinhKim SơnNinh Bình9,153.6003931987V
MeGia ViễnNinh Bình3,45.7361.6871986V
Nho QuanNho QuanNinh Bình2,818.6233.0681953V
Phát DiệmKim SơnNinh Bình1,0510.68710.1781987V
Thiên TônHoa LưNinh Bình2,164.3502.0132003V
Yên NinhYên KhánhNinh Bình8,1213.7821.6971996V
Yên ThịnhYên MôNinh Bình7,638.0501.0551997V
An BàiQuỳnh PhụThái Bình79.4001.3422005V
Diêm ĐiềnThái ThụyThái Bình12,8222.1701.7291986IV
Đông HưngĐông HưngThái Bình0,653.6143.6141986V
Hưng HàHưng HàThái Bình5,58.0001.4541989V
Hưng NhânHưng HàThái Bình8,6414.5001.6782005V
Kiến XươngKiến XươngThái Bình11,2612.2541.0882020V
Quỳnh CôiQuỳnh PhụThái Bình1,26.00050001969V
Tiền HảiTiền HảiThái Bình9,3913.5621.4441986V
Vũ ThưVũ ThưThái Bình1,15.3004.8181986V
Bá HiếnBình XuyênVĩnh Phúc12,8116.7911.3112020V
Đại ĐìnhTam ĐảoVĩnh Phúc34,5611.5203332020V
Đạo ĐứcBình XuyênVĩnh Phúc9,4414.5431.5412020V
Gia KhánhBình XuyênVĩnh Phúc9,3911.2211.1942007V
Hoa SơnLập ThạchVĩnh Phúc4,856.9301.4282008V
Hợp ChâuTam ĐảoVĩnh Phúc9,9910.2671.0282020V
Hợp HòaTam DươngVĩnh Phúc8,619.8291.1412003V
Hương CanhBình XuyênVĩnh Phúc9,9516.3411.6421995V
Lập ThạchLập ThạchVĩnh Phúc4,155.5681.3411995V
Tam ĐảoTam ĐảoVĩnh Phúc2,16202951966V
Tam SơnSông LôVĩnh Phúc3,767.6552.0352008V
Thanh LãngBình XuyênVĩnh Phúc9,4813.4371.4172007V
Thổ TangVĩnh TườngVĩnh Phúc5,2716.8533.1972007V
Tứ TrưngVĩnh TườngVĩnh Phúc4,977.1771.4442011V
Vĩnh TườngVĩnh TườngVĩnh Phúc3,313.8731.1701995V
Yên LạcYên LạcVĩnh Phúc6,4412.2391.9001997V

Bắc Trung Bộ

Khu vực Bắc Trung Bộ có 86 thị trấn, gồm các tỉnh: Thanh Hóa (30 thị trấn), Nghệ An (17 thị trấn), Hà Tĩnh (13 thị trấn), Quảng Bình (8 thị trấn), Quảng Trị (11 thị trấn) và Thừa Thiên Huế (7 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lậpLoại đô thị
HuyệnTỉnh/Thành phố
Cẩm XuyênCẩm XuyênHà Tĩnh15,5312.8578281986V
Đồng LộcCan LộcHà Tĩnh18,696.0763252018V
Đức ThọĐức ThọHà Tĩnh6,7011.7281.7501953V
Hương KhêHương KhêHà Tĩnh5,6610.7681.9021985V
Lộc HàLộc HàHà Tĩnh9,399.6241.0252019V
NghènCan LộcHà Tĩnh18,3316.9139231998V
Phố ChâuHương SơnHà Tĩnh4,228.4812.0101988V
Tây SơnHương SơnHà Tĩnh4,205.8591.3951997V
Thạch HàThạch HàHà Tĩnh14,9313.6479142001V
Thiên CầmCẩm XuyênHà Tĩnh14,074.9393532003V
Tiên ĐiềnNghi XuânHà Tĩnh5,055.6561.1202019V
Vũ QuangVũ QuangHà Tĩnh37,862.449652003V
Xuân AnNghi XuânHà Tĩnh10,4611.0001.0521994V
Anh SơnAnh SơnNghệ An2,866.8382.3901988V
Cầu GiátQuỳnh LưuNghệ An2,8217.0006.0281953V
Con CuôngCon CuôngNghệ An2,57.3452.9381988V
Diễn ChâuDiễn ChâuNghệ An0,8211.37813.8751977V
Đô LươngĐô LươngNghệ An2,3114.0626.0871990V
Hưng NguyênHưng NguyênNghệ An7,0310.3411.4701998V
Kim SơnQuế PhongNghệ An23,447.8973371990V
Mường XénKỳ SơnNghệ An1,255.1954.1561984V
Nam ĐànNam ĐànNghệ An18,7020.6001.1021987V
Nghĩa ĐànNghĩa ĐànNghệ An8,538.4169862011V
Quán HànhNghi LộcNghệ An3,99.0202.3121986V
Quỳ HợpQuỳ HợpNghệ An7,3115.4272.1101983V
Tân KỳTân KỳNghệ An7,357.8321.0651988V
Tân LạcQuỳ ChâuNghệ An5,486.0821.1091990V
Thạch GiámTương DươngNghệ An69,307.6001102019V
Thanh ChươngThanh ChươngNghệ An2,848.8253.1071984V
Yên ThànhYên ThànhNghệ An2,710.7343.9751986V
Đồng LêTuyên HóaQuảng Bình10,725.5415161999V
Hoàn LãoBố TrạchQuảng Bình13,0411.4938811986IV
Kiến GiangLệ ThủyQuảng Bình3,146.4532.0551986IV
Nông trường Lệ NinhLệ ThủyQuảng Bình11,355.2964661965V
Nông trường Việt TrungBố TrạchQuảng Bình86,049.7821131966V
Phong NhaBố TrạchQuảng Bình99,4812.4751252020V
Quán HàuQuảng NinhQuảng Bình3,244.3031.3281999V
Quy ĐạtMinh HóaQuảng Bình15,277.6084982000V
Ái TửTriệu PhongQuảng Trị3,452.3036681994V
Bến QuanVĩnh LinhQuảng Trị3,963.3858551994V
Cam LộCam LộQuảng Trị9,925.5665611994V
Cửa TùngVĩnh LinhQuảng Trị10,478.3367962009V
Cửa ViệtGio LinhQuảng Trị7,344.5006132005V
Diên SanhHải LăngQuảng Trị24,608.5043462019V
Gio LinhGio LinhQuảng Trị7,537.0029301994V
Hồ XáVĩnh LinhQuảng Trị6,9213.0001.8791994V
Khe SanhHướng HóaQuảng Trị12,8813.9271.0811984V
Krông KlangĐakrôngQuảng Trị18,212.6261442004V
Lao BảoHướng HóaQuảng Trị17,1712.8627491994V
Bến SungNhư ThanhThanh Hóa21,9210.2514682002V
Bút SơnHoằng HóaThanh Hóa7,7212.0891.5661989V
Cành NàngBá ThướcThanh Hóa25,229.5973811994V
Hà TrungHà TrungThanh Hóa5,119.1961.8001988V
Hậu LộcHậu LộcThanh Hóa9,8911.5741.1701989V
Hồi XuânQuan HóaThanh Hóa72,817.214992019V
Kim TânThạch ThànhThanh Hóa10,7610.6239871990V
Lam SơnThọ XuânThanh Hóa8,9110.8901.2221991IV
Lang ChánhLang ChánhThanh Hóa26,829.4793531991V
Mường LátMường LátThanh Hóa129,667.084552003V
Nga SơnNga SơnThanh Hóa7,0812.2001.7231988V
Ngọc LặcNgọc LặcThanh Hóa35,1322.3646371988IV
Nông CốngNông CốngThanh Hóa11,912.5981.8041987V
NưaTriệu SơnThanh Hóa21,209.6384552019V
Phong SơnCẩm ThủyThanh Hóa34,4218.8405472019V
Quán LàoYên ĐịnhThanh Hóa8,2411.7291.4231989V
Quý LộcYên ĐịnhThanh Hóa13,5615.0081.1072021V
Rừng ThôngĐông SơnThanh Hóa6,0315.0832.5011992V
Sao VàngThọ XuânThanh Hóa18,699.3975031999IV
Sơn LưQuan SơnThanh Hóa54,015.366992019V
Tân PhongQuảng XươngThanh Hóa14,6320.6031.4082019V
Thiệu HóaThiệu HóaThanh Hóa10,6816.9501.5872019V
Thọ XuânThọ XuânThanh Hóa4,788.1021.9861965V
Thống NhấtYên ĐịnhThanh Hóa17,087.7944562009V
Thường XuânThường XuânThanh Hóa49,539.3301881988V
Triệu SơnTriệu SơnThanh Hóa8,5014.9381.7571988V
Vân DuThạch ThànhThanh Hóa44,529.1622062004V
Vĩnh LộcVĩnh LộcThanh Hóa5,437.5471.3901992V
Yên CátNhư XuânThanh Hóa31,278.5272731989V
Yên LâmYên ĐịnhThanh Hóa17,258.6835032021V
A LướiA LướiThừa Thiên Huế13,525.7894281995V
Khe TreNam ĐôngThừa Thiên Huế4,323.4077881997V
Lăng CôPhú LộcThừa Thiên Huế105,511.4891082002V
Phong ĐiềnPhong ĐiềnThừa Thiên Huế18,866.5913491995V
Phú ĐaPhú VangThừa Thiên Huế29,910.5923542011V
Phú LộcPhú LộcThừa Thiên Huế27,1911.1544101986V
SịaQuảng ĐiềnThừa Thiên Huế11,8910.4198761997V

Duyên hải Nam Trung Bộ

Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ có 59 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Đà Nẵng (0 thị trấn), Quảng Nam (13 thị trấn), Quảng Ngãi (8 thị trấn), Bình Định (11 thị trấn), Phú Yên (6 thị trấn), Khánh Hòa (6 thị trấn), Ninh Thuận (3 thị trấn) và Bình Thuận (12 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lậpLoại đô thị
HuyệnTỉnh/Thành phố
An LãoAn LãoBình Định16,465.1743142007V
Bình DươngPhù MỹBình Định3,398.8432.6082002V
Cát TiếnPhù CátBình Định17,6411.5976572021V
Diêu TrìTuy PhướcBình Định5,4719.0513.4821994V
Ngô MâyPhù CátBình Định7,5515.7822.0901987V
Phù MỹPhù MỹBình Định10,5516.9541.6071991V
Phú PhongTây SơnBình Định11,5822.0001.8991979IV
Tăng Bạt HổHoài ÂnBình Định5,87.5281.2971986V
Tuy PhướcTuy PhướcBình Định6,3618.2972.8761987V
Vân CanhVân CanhBình Định20,267.5853742002V
Vĩnh ThạnhVĩnh ThạnhBình Định9,367.8478382005V
Chợ LầuBắc BìnhBình Thuận32,5613.3684101992V
Đức TàiĐức LinhBình Thuận31,6619.2406071999V
Lạc TánhTánh LinhBình Thuận38,1615.4894051999V
Liên HươngTuy PhongBình Thuận11,8935.2602.9651983V
Lương SơnBắc BìnhBình Thuận29,9313.8434622007V
Ma LâmHàm Thuận BắcBình Thuận15,5113.9588991999V
Phan Rí CửaTuy PhongBình Thuận14,9445.8053.0661979IV
Phú LongHàm Thuận BắcBình Thuận22,5114.3686382003V
Tân MinhHàm TânBình Thuận76.3809112003V
Tân NghĩaHàm TânBình Thuận55,211.3952062007V
Thuận NamHàm Thuận NamBình Thuận28,712.3824311999V
Võ XuĐức LinhBình Thuận27,6517.5356341999V
Cam ĐứcCam LâmKhánh Hòa10,0520.7652.0662007V
Diên KhánhDiên KhánhKhánh Hòa3,9528.0337.0961981IV
Khánh VĩnhKhánh VĩnhKhánh Hòa9,366.0976511989V
Tô HạpKhánh SơnKhánh Hòa16,157.5364661986V
Trường SaTrường SaKhánh Hòa0,15825462007V
Vạn GiãVạn NinhKhánh Hòa2,0325.32112.4731979IV
Khánh HảiNinh HảiNinh Thuận10,814.7261.3211994V
Phước DânNinh PhướcNinh Thuận21,523.9491.1131993V
Tân SơnNinh SơnNinh Thuận17,6411.5726562000V
Chí ThạnhTuy AnPhú Yên14,359.5006621979V
Củng SơnSơn HòaPhú Yên22,2112.5475641979V
Hai RiêngSông HinhPhú Yên31,1210.8953501989V
La HaiĐồng XuânPhú Yên21,0412.8006081986V
Phú HòaPhú HòaPhú Yên17,7911.4006402007V
Phú ThứTây HòaPhú Yên1415.6321.1162013V
Ái NghĩaĐại LộcQuảng Nam12,321.0001.7071984V
Đông PhúQuế SơnQuảng Nam12,6913.0361.0271986V
Hà LamThăng BìnhQuảng Nam11,720.9541.7901981V
Hương AnQuế SơnQuảng Nam11,178.2677402020V
Khâm ĐứcPhước SơnQuảng Nam29,987.5782521986V
Nam PhướcDuy XuyênQuảng Nam14,525.0421.7271994V
Núi ThànhNúi ThànhQuảng Nam4,5715.3473.3581984IV
Phú ThịnhPhú NinhQuảng Nam6,487.9751.2302009V
PraoĐông GiangQuảng Nam31,26.8122181994V
Tân BìnhHiệp ĐứcQuảng Nam23,176.2492702020V
Thạnh MỹNam GiangQuảng Nam206,588.165401981V
Tiên KỳTiên PhướcQuảng Nam8,287.4058941981V
Trà MyBắc Trà MyQuảng Nam20,358.0853971981V
Ba TơBa TơQuảng Ngãi32,056.7392101990V
Châu ỔBình SơnQuảng Ngãi8,2013.0271.5891986V
Chợ ChùaNghĩa HànhQuảng Ngãi7,410.1001.3641986V
Di LăngSơn HàQuảng Ngãi56,929.5871681997V
La HàTư NghĩaQuảng Ngãi4,69.0791.9731987V
Mộ ĐứcMộ ĐứcQuảng Ngãi8,610.8621.2631992V
Sông VệTư NghĩaQuảng Ngãi2,638.9253.3931991V
Trà XuânTrà BồngQuảng Ngãi6,098.4311.3841999V

Tây Nguyên

Khu vực Tây Nguyên có 51 thị trấn, gồm các tỉnh: Gia Lai (14 thị trấn), Kon Tum (7 thị trấn), Đắk Lắk (12 thị trấn), Đắk Nông (5 thị trấn) và Lâm Đồng (13 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lậpLoại đô thị
HuyệnTỉnh/Thành phố
Buôn TrấpKrông AnaĐắk Lắk31,225.0638031984IV
Ea DrăngEa H'leoĐắk Lắk16,8818.4821.0941998IV
Ea KarEa KarĐắk Lắk24,4413.3865471989IV
Ea KnốpEa KarĐắk Lắk27,5811.2684081986V
Ea PốkCư M'garĐắk Lắk39,8914.8243711984V
Ea SúpEa SúpĐắk Lắk13,59.3506921998V
Krông KmarKrông BôngĐắk Lắk5,36.4321.2131998V
Krông NăngKrông NăngĐắk Lắk24,8311.4924621995V
Liên SơnLắkĐắk Lắk12,426.559528V
M'DrắkM'DrắkĐắk Lắk64.8068011989V
Phước AnKrông PắcĐắk Lắk9,8120.4072.0801996IV
Quảng PhúCư M'garĐắk Lắk9,7326.7332.7481998IV
Đắk MâmKrông NôĐắk Nông25,824.7051821999V
Đắk MilĐắk MilĐắk Nông511.7522.3501989IV
Đức AnĐắk SongĐắk Nông12,934.3233342007V
Ea T'lingCư JútĐắk Nông21,6917.7168171992IV
Kiến ĐứcĐắk R'lấpĐắk Nông15,611.3117251999IV
Chư PrôngChư PrôngGia Lai20,1512.0005951981V
Chư SêChư SêGia Lai28,1340.0801.4241988IV
Chư TyĐức CơGia Lai15,410.0006491991V
Đak ĐoaĐak ĐoaGia Lai22,116.3787412000V
Đak PơĐak PơGia Lai21,788.4923892013V
Ia KhaIa GraiGia Lai31,0913.7784431996V
Ia LyChư PăhGia Lai48,456.3501312013V
KbangKbangGia Lai20,918.1138661988V
Kon DơngMang YangGia Lai188.1624531999V
Kông ChroKông ChroGia Lai25,614.0385481988V
Nhơn HòaChư PưhGia Lai2115.2197242008V
Phú HòaChư PăhGia Lai25,88.3123221996V
Phú ThiệnPhú ThiệnGia Lai15,120.4481.3541998V
Phú TúcKrông PaGia Lai20,415.0007351989V
Đăk GleiĐăk GleiKon Tum87,58.433961996V
Đăk HàĐăk HàKon Tum15,818.1451.1481994V
Đăk RveKon RẫyKon Tum51,65.5361072002V
Đăk TôĐăk TôKon Tum39,913.0513271988V
Măng ĐenKon PlôngKon Tum148,076.913472019V
Plei KầnNgọc HồiKon Tum25,115.5006171991IV
Sa ThầySa ThầyKon Tum14,7313.3649071990V
Cát TiênCát TiênLâm Đồng20,2616.5008142013V
D'RanĐơn DươngLâm Đồng133,319.1271431989V
Di LinhDi LinhLâm Đồng24,6535.0641.4221981V
Đạ M'riĐạ HuoaiLâm Đồng126,465.708451986V
Đạ TẻhĐạ TẻhLâm Đồng2522.6129041986V
Đinh VănLâm HàLâm Đồng34,620.8156011987V
Lạc DươngLạc DươngLâm Đồng70,6110.5371491979V
Liên NghĩaĐức TrọngLâm Đồng37,462.7841.6791985IV
Lộc ThắngBảo LâmLâm Đồng80,319.0202361994V
Ma Đa GuôiĐạ HuoaiLâm Đồng25,713.8005361979V
Nam BanLâm HàLâm Đồng20,8915.3427341987V
Phước CátCát TiênLâm Đồng16,9510.9246442018V
Thạnh MỹĐơn DươngLâm Đồng21,3114.0856601987V

Đông Nam Bộ

Khu vực Đông Nam Bộ có 36 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Thành phố Hồ Chí Minh (5 thị trấn), Bà Rịa – Vũng Tàu (6 thị trấn), Đồng Nai (9 thị trấn), Bình Phước (5 thị trấn), Bình Dương (5 thị trấn) và Tây Ninh (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lậpLoại đô thị
HuyệnTỉnh/Thành phố
Đất ĐỏĐất ĐỏBà Rịa – Vũng Tàu22,1423.0001.0382006V
Long ĐiềnLong ĐiềnBà Rịa – Vũng Tàu14,2920.5951.4411982V
Long HảiLong ĐiềnBà Rịa – Vũng Tàu10,5243.1624.1021982V
Ngãi GiaoChâu ĐứcBà Rịa – Vũng Tàu13,9620.1181.4411994V
Phước BửuXuyên MộcBà Rịa – Vũng Tàu9,1918.0431.9631995V
Phước HảiĐất ĐỏBà Rịa – Vũng Tàu16,5624.0851.4542006V
Dầu TiếngDầu TiếngBình Dương29,8816.4275491994V
Lai UyênBàu BàngBình Dương88,3632.0283622018V
Phước VĩnhPhú GiáoBình Dương32,5616.0654931994V
Tân BìnhBắc Tân UyênBình Dương28,939.8793412020V
Tân ThànhBắc Tân UyênBình Dương26,888.5683192018V
Đức PhongBù ĐăngBình Phước10,1011.0671.0951994V
Lộc NinhLộc NinhBình Phước7,7910.4241.3381994V
Tân KhaiHớn QuảnBình Phước42,7515.2693572018V
Tân PhúĐồng PhúBình Phước31,025.6311812002V
Thanh BìnhBù ĐốpBình Phước14,5113.5199312005V
Dầu GiâyThống NhấtĐồng Nai14,1423.7211.6772019V
Định QuánĐịnh QuánĐồng Nai9,9528.0212.8161985V
Gia RayXuân LộcĐồng Nai13,9629.1252.0861993V
Hiệp PhướcNhơn TrạchĐồng Nai18,8338.6452.0522019V
Long GiaoCẩm MỹĐồng Nai33,7510.5243122021V
Long ThànhLong ThànhĐồng Nai9,1545.3784.959IV
Tân PhúTân PhúĐồng Nai8,1925.3123.0901991V
Trảng BomTrảng BomĐồng Nai9,7740.0284.0971994IV
Vĩnh AnVĩnh CửuĐồng Nai32,9426.5318051994V
Cần ThạnhCần GiờThành phố Hồ Chí Minh24,0917.4427242005V
Củ ChiCủ ChiThành phố Hồ Chí Minh3,8230.0637.8691985V
Hóc MônHóc MônThành phố Hồ Chí Minh1,7540.14622.9401977V
Nhà BèNhà BèThành phố Hồ Chí Minh5,9552.4278.8111986V
Tân TúcBình ChánhThành phố Hồ Chí Minh8,5651.4626.0112003V
Bến CầuBến CầuTây Ninh6,3813.3782.0961999V
Châu ThànhChâu ThànhTây Ninh7,5516.0042.1191998V
Dương Minh ChâuDương Minh ChâuTây Ninh4,659.0701.9501998V
Gò DầuGò DầuTây Ninh6,0234.0685.6591963V
Tân BiênTân BiênTây Ninh8,2115.6741.9091994V
Tân ChâuTân ChâuTây Ninh7,5412.2711.6271994V

Đồng bằng sông Cửu Long

Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có 126 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ (5 thị trấn), An Giang (19 thị trấn), Bạc Liêu (5 thị trấn), Bến Tre (7 thị trấn), Cà Mau (9 thị trấn), Đồng Tháp (9 thị trấn), Hậu Giang (11 thị trấn), Kiên Giang (10 thị trấn), Long An (15 thị trấn), Sóc Trăng (12 thị trấn), Tiền Giang (8 thị trấn), Trà Vinh (10 thị trấn) và Vĩnh Long (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lậpLoại đô thị
HuyệnTỉnh/Thành phố
An ChâuChâu ThànhAn Giang12,8523.9211.8611979IV
An PhúAn PhúAn Giang8,1613.4271.6451984V
Ba ChúcTri TônAn Giang20,5616.3107932003V
Cái DầuChâu PhúAn Giang6,3917.9712.8121979IV
Chi LăngTịnh BiênAn Giang7,1315.0002.1031979IV
Chợ MớiChợ MớiAn Giang2,9321.8747.465IV
Chợ VàmPhú TânAn Giang17,0622.8451.3391979V
Cô TôTri TônAn Giang42,459.5672252020V
Long BìnhAn PhúAn Giang4,2210.7952.5582006V
Mỹ LuôngChợ MớiAn Giang9,5117.3801.8272003V
Nhà BàngTịnh BiênAn Giang5,3912.3172.2851986IV
Núi SậpThoại SơnAn Giang9,4925.5922.6961979IV
Óc EoThoại SơnAn Giang9,8913.5001.3652003V
Phú HòaThoại SơnAn Giang7,4318.6252.5072002V
Phú MỹPhú TânAn Giang7,0125.0003.5661997IV
Tịnh BiênTịnh BiênAn Giang19,3817.8509212005IV
Tri TônTri TônAn Giang8,718.0952.0791979IV
Vĩnh BìnhChâu ThànhAn Giang37,449.7622612020V
Vĩnh Thạnh TrungChâu PhúAn Giang28,4329.5281.0392020V
Châu HưngVĩnh LợiBạc Liêu34,212.7943742007V
Gành HàoĐông HảiBạc Liêu11,4517.3651.5161979V
Hòa BìnhHòa BìnhBạc Liêu26,7222.0008231987V
Ngan DừaHồng DânBạc Liêu19,1918.4539611979V
Phước LongPhước LongBạc Liêu46,0718.5554021979V
Ba TriBa TriBến Tre7,5432.4104.2981981IV
Bình ĐạiBình ĐạiBến Tre13,528.7002.1251981IV
Châu ThànhChâu ThànhBến Tre3,145.6301.7921995V
Chợ LáchChợ LáchBến Tre8,1311.8361.4551981V
Giồng TrômGiồng TrômBến Tre11,5512.5471.0861981V
Mỏ CàyMỏ Cày NamBến Tre5,2218.5903.5611981IV
Thạnh PhúThạnh PhúBến Tre11,3912.4001.0881994V
Cái Đôi VàmPhú TânCà Mau19,0918.6209751994V
Cái NướcCái NướcCà Mau25,4916.8926621987V
Đầm DơiĐầm DơiCà Mau10,639.4428881984V
Năm CănNăm CănCà Mau9,4521.8352.3041987IV
Rạch GốcNgọc HiểnCà Mau52,728.9451692009V
Sông ĐốcTrần Văn ThờiCà Mau27,4042.0511.5341984IV
Thới BìnhThới BìnhCà Mau21,5515.5347201979V
Trần Văn ThờiTrần Văn ThờiCà Mau20,9416.0007641984V
U MinhU MinhCà Mau18,397.1063861979V
Cờ ĐỏCờ ĐỏCần Thơ7,5812.6631.6701998V
Phong ĐiềnPhong ĐiềnCần Thơ7,5411.8521.5712007V
Thạnh AnVĩnh ThạnhCần Thơ17,8218.6701.0472000V
Thới LaiThới LaiCần Thơ9,4710.1831.0752000V
Vĩnh ThạnhVĩnh ThạnhCần Thơ7,384.9216662007V
Cái Tàu HạChâu ThànhĐồng Tháp2,69.1423.5161988V
Lai VungLai VungĐồng Tháp7,488.1081.0831999V
Lấp VòLấp VòĐồng Tháp4,5410.4972.3121999IV
Mỹ AnTháp MườiĐồng Tháp18,4416.6119001984IV
Mỹ ThọCao LãnhĐồng Tháp8,8612.8681.4521987IV
Sa RàiTân HồngĐồng Tháp711.3601.6621989V
Thanh BìnhThanh BìnhĐồng Tháp7,7112.3021.5951987V
Thường Thới TiềnHồng NgựĐồng Tháp15,8317.4961.1052019V
Tràm ChimTam NôngĐồng Tháp12,3210.3498401999V
Bảy NgànChâu Thành AHậu Giang13,0311.9909202009V
Búng TàuPhụng HiệpHậu Giang15,197.1434702011V
Cái TắcChâu Thành AHậu Giang10,511.1401.0602007V
Cây DươngPhụng HiệpHậu Giang15,127.9815272000V
Kinh CùngPhụng HiệpHậu Giang1310.2887912000V
Mái DầmChâu ThànhHậu Giang16,0211.7377322011V
Một NgànChâu Thành AHậu Giang7,36.7569252003V
Nàng MauVị ThủyHậu Giang6,245.1388231999V
Ngã SáuChâu ThànhHậu Giang14,239.1896462001V
Rạch GòiChâu Thành AHậu Giang9,7810.0731.0292007V
Vĩnh ViễnLong MỹHậu Giang40,7211.1422732019V
Giồng RiềngGiồng RiềngKiên Giang22,6916.4417241988V
Gò QuaoGò QuaoKiên Giang19,549.8925061988V
Hòn ĐấtHòn ĐấtKiên Giang33,0119.7865991988V
Kiên LươngKiên LươngKiên Giang3535.0001.0001983IV
Minh LươngChâu ThànhKiên Giang19,1719.1911.0011988V
Sóc SơnHòn ĐấtKiên Giang22,0715.0826832004V
Tân HiệpTân HiệpKiên Giang32,1719.9296191988V
Thứ BaAn BiênKiên Giang15,3110.7036991979V
Thứ Mười MộtAn MinhKiên Giang11,835.6404761988V
Vĩnh ThuậnVĩnh ThuậnKiên Giang21,8513.2936081979V
Bến LứcBến LứcLong An8,7027.3143.1391979IV
Bình Phong ThạnhMộc HóaLong An46,258.4861832019V
Cần ĐướcCần ĐướcLong An5,7523.8084.1401979IV
Cần GiuộcCần GiuộcLong An21,0553.8772.5591976IV
Đông ThànhĐức HuệLong An8,138.5651.0531991V
Đức HòaĐức HòaLong An6,9550.5377.271IV
Hậu NghĩaĐức HòaLong An12,4336.8252.962IV
Hiệp HòaĐức HòaLong An9,918.6121.8801991V
Tầm VuChâu ThànhLong An3,448.9322.5961992V
Tân HưngTân HưngLong An5,18.4471.6561994V
Tân ThạnhTân ThạnhLong An7,75.2746841992V
Tân TrụTân TrụLong An5,695.8041.0201991V
Thạnh HóaThạnh HóaLong An145.1603681989V
Thủ ThừaThủ ThừaLong An8,7914.4411.6431979V
Vĩnh HưngVĩnh HưngLong An5,018.0621.6091991V
An Lạc ThônKế SáchSóc Trăng20,1511.3905652013V
Châu ThànhChâu ThànhSóc Trăng7,418.5921.1592009V
Cù Lao DungCù Lao DungSóc Trăng9,065.1485682002V
Đại NgãiLong PhúSóc Trăng7,9110.0991.2762011V
Huỳnh Hữu NghĩaMỹ TúSóc Trăng11,436.169539V
Hưng LợiThạnh TrịSóc Trăng14,9711.9017942009V
Kế SáchKế SáchSóc Trăng14,6113.735940V
Lịch Hội ThượngTrần ĐềSóc Trăng20,7914.7477092009V
Long PhúLong PhúSóc Trăng26,2214.080536V
Mỹ XuyênMỹ XuyênSóc Trăng14,9514.936999V
Phú LộcThạnh TrịSóc Trăng25,814.586565V
Trần ĐềTrần ĐềSóc Trăng18,8315.0137972009V
Bình PhúCai LậyTiền Giang19,0718.5029702022V
Cái BèCái BèTiền Giang4,1414.7943.573V
Chợ GạoChợ GạoTiền Giang3,047.5172.473V
Mỹ PhướcTân PhướcTiền Giang40,286.6781661994V
Tân HiệpChâu ThànhTiền Giang0,746.2428.435V
Tân HòaGò Công ĐôngTiền Giang3,256.8302.1021987V
Vàm LángGò Công ĐôngTiền Giang6,0014.3022.3842010V
Vĩnh BìnhGò Công TâyTiền Giang7,6911.8541.5411979V
Càng LongCàng LongTrà Vinh12,5215.2231.2161996V
Cầu KèCầu KèTrà Vinh2,976.3432.1361995V
Cầu NgangCầu NgangTrà Vinh1,996.2673.1491991V
Cầu QuanTiểu CầnTrà Vinh5,639.5431.6951995V
Châu ThànhChâu ThànhTrà Vinh3,465.7021.6481984V
Định AnTrà CúTrà Vinh4,045.4441.3482008V
Long ThànhDuyên HảiTrà Vinh5,216.1801.3852012V
Mỹ LongCầu NgangTrà Vinh4,806.7431.4051995V
Tiểu CầnTiểu CầnTrà Vinh4,026.4411.6021994IV
Trà CúTrà CúTrà Vinh2,956.7442.2861994V
Cái NhumMang ThítVĩnh Long16,1611.5577151994V
Long HồLong HồVĩnh Long15,309.7846401991V
Tam BìnhTam BìnhVĩnh Long1,675.1583.0891985V
Tân QuớiBình TânVĩnh Long14,7220.1531.3692020V
Trà ÔnTrà ÔnVĩnh Long2,3111.5134.9841981V
Vũng LiêmVũng LiêmVĩnh Long4,726.9341.4691985V

Chú thích

Xem thêm

🔥 Top keywords: 2112: Doraemon ra đời300 (phim)Anh hùng xạ điêu (phim truyền hình 2003)Bùng phát virus Zika 2015–2016Chuyên gia trang điểmCristiano RonaldoCá đuối quỷDanh sách Tổng thống Hoa KỳDanh sách câu thần chú trong Harry PotterDanh sách tài khoản Instagram có nhiều lượt theo dõi nhấtGiải Oscar cho phim ngắn hay nhấtHoan Ngu Ảnh ThịHầu tướcHọc thuyết tế bàoJason Miller (communications strategist)Lễ hội Chọi trâu Đồ SơnLộc Đỉnh ký (phim 1998)Natapohn TameeruksNinh (họ)Phim truyền hình Đài LoanRobloxThanh thiếu niênThần tượng teenThổ thần tập sựTrang ChínhTập hợp rỗngTỉnh của Thổ Nhĩ KỳVõ Thần Triệu Tử LongXXX (loạt phim)Âu Dương Chấn HoaĐào Trọng ThiĐại học Công giáo ParisĐệ Tứ Cộng hòa PhápĐổng Tiểu UyểnĐài Tiếng nói Việt NamTrang ChínhĐặc biệt:Tìm kiếmCúp bóng đá trong nhà châu Á 2022Bùi Nhật QuangHồi quang phản chiếuViệt NamYouTubeĐài Truyền hình Việt NamNguyễn Ngọc KýDụng Quang NhoĐặc biệt:Thay đổi gần đâyJeffrey DahmerBảng xếp hạng bóng đá nam FIFACông an nhân dân Việt NamBùi Hoàng Việt AnhĐội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Việt NamPhan Tuấn TàiBảng tuần hoànUkrainaGiải vô địch bóng đá thế giới 2022NgaHồ Chí MinhTrương Đình TuyểnNguyễn Văn ToảnVTV6Nhâm Mạnh DũngNguyễn Phú TrọngHoa hậu Hòa bình Việt Nam 2022Đông Nam ÁThành phố Hồ Chí MinhHà NộiTrung QuốcMarilyn MonroeChiến tranh thế giới thứ haiTrần Sỹ ThanhCarles PuigdemontBão Noru (2022)Ung Chính