Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam

bài viết danh sách Wikimedia

Dưới đây là danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2022, danh sách có tổng cộng 705 đơn vị, gồm: 1 thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, 81 thành phố thuộc tỉnh, 50 thị xã, 46 quận và 527 huyện.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện

Số liệu dân số chủ yếu từ Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019[1], còn số liệu diện tích chủ yếu từ cổng thông tin điện tử Chính phủ[2]. Ô chú thích của hàng để trống có nghĩa đơn vị hành chính đó là huyện (không tính các huyện đảo).

Số thứ tựTên đơn vị hành chínhTỉnh/Thành phốChú thíchDân số (người)Diện tích (km²)Mật độ dân số (người/km²)
1A LướiThừa Thiên Huế56.3701.225,246
2An BiênKiên Giang115.218400,3288
3An DươngHải Phòng195.717104,21.878
4An KhêGia Laithị xã65.918200,1329
5An LãoHải Phòng146.712117,71.246
6An LãoBình Định27.837696,940
7An MinhKiên Giang115.720590,5196
8An NhơnBình Địnhthị xã175.709244,5719
9An PhúAn Giang148.615226,2657
10Ân ThiHưng Yên134.403130,01.034
11Anh SơnNghệ An116.922603,3194
12Ayun PaGia Laithị xã39.936287,2139
13Ba BểBắc Kạn48.325684,171
14Ba ChẽQuảng Ninh22.103606,536
15Ba ĐìnhHà Nộiquận221.8939,224.119
16Ba ĐồnQuảng Bìnhthị xã106.413162,3656
17Bà RịaBà Rịa – Vũng Tàuthành phố108.70191,01.195
18Bá ThướcThanh Hóa100.834777,6130
19Ba TơQuảng Ngãi59.4381.137,652
20Ba TriBến Tre184.734367,2503
21Ba VìHà Nội290.580423,0687
22Bác ÁiNinh Thuận30.5981.027,230
23Bắc BìnhBình Thuận129.3741.868,869
24Bắc GiangBắc Giangthành phố174.22966,62.616
25Bắc HàLào Cai65.338683,396
26Bắc KạnBắc Kạnthành phố45.036136,9329
27Bạc LiêuBạc Liêuthành phố156.110175,4890
28Bắc MêHà Giang54.592856,164
29Bắc NinhBắc Ninhthành phố247.70282,62.999
30Bắc QuangHà Giang118.6901.105,6107
31Bắc SơnLạng Sơn71.967699,4103
32Bắc Tân UyênBình Dương65.860400,3165
33Bắc Trà MyQuảng Nam41.335847,049
34Bắc Từ LiêmHà Nộiquận340.605[3]45,27.529
35Bắc YênSơn La66.7841.098,661
36Bạch Long VĩHải Phònghuyện đảo6243,1201
37Bạch ThôngBắc Kạn31.061546,557
38Bảo LạcCao Bằng54.420920,759
39Bảo LâmCao Bằng65.025913,171
40Bảo LâmLâm Đồng118.0901.463,481
41Bảo LộcLâm Đồngthành phố158.684233,2680
42Bảo ThắngLào Cai103.262[4]652,0158
43Bảo YênLào Cai85.564818,3105
44Bát XátLào Cai74.388[4]1.035,572
45Bàu BàngBình Dương92.679340,0273
46Bến CátBình Dươngthị xã302.782234,41.292
47Bến CầuTây Ninh69.849237,5294
48Bến LứcLong An181.660287,9631
49Bến TreBến Trethành phố124.49970,61.763
50Biên HòaĐồng Naithành phố1.055.414263,64.004
51Bỉm SơnThanh Hóathị xã58.37863,9914
52Bình ChánhThành phố Hồ Chí Minh705.508252,72.792
53Bình ĐạiBến Tre137.304427,3321
54Bình GiaLạng Sơn52.6891.094,248
55Bình GiangHải Dương119.229106,21.123
56Bình LiêuQuảng Ninh31.637470,167
57Bình LongBình Phướcthị xã57.598126,2456
58Bình LụcHà Nam133.046144,2923
59Bình MinhVĩnh Longthị xã94.86293,61.013
60Bình SơnQuảng Ngãi181.050466,2388
61Bình TânThành phố Hồ Chí Minhquận784.17351,915.109
62Bình TânVĩnh Long95.709158,1605
63Bình ThạnhThành phố Hồ Chí Minhquận499.16420,823.998
64Bình ThủyCần Thơquận142.16471,11.999
65Bình XuyênVĩnh Phúc131.013148,5882
66Bố TrạchQuảng Bình188.3752.115,589
67Bù ĐăngBình Phước140.0771.501,293
68Bù ĐốpBình Phước57.311381,5150
69Bù Gia MậpBình Phước85.0131.064,380
70Buôn ĐônĐắk Lắk64.2511.410,446
71Buôn HồĐắk Lắkthị xã98.732282,5349
72Buôn Ma ThuộtĐắk Lắkthành phố375.590377,2996
73Cà MauCà Mauthành phố226.372249,2908
74Cái BèTiền Giang292.738416,4703
75Cai LậyTiền Giangthị xã125.615141,0891
76Cai LậyTiền Giang193.328294,8656
77Cái NướcCà Mau136.638417,1328
78Cái RăngCần Thơquận105.39366,81.578
79Cẩm GiàngHải Dương147.810110,11.343
80Cẩm KhêPhú Thọ139.424233,9596
81Cam LâmKhánh Hòa108.979547,2199
82Cẩm LệĐà Nẵngquận159.29535,84.450
83Cam LộQuảng Trị47.777344,5139
84Cẩm MỹĐồng Nai139.362468,6297
85Cẩm PhảQuảng Ninhthành phố190.232386,5492
86Cam RanhKhánh Hòathành phố130.814327,0400
87Cẩm ThủyThanh Hóa110.091424,5259
88Cẩm XuyênHà Tĩnh149.313636,4235
89Cần ĐướcLong An187.359220,5850
90Cần GiờThành phố Hồ Chí Minh71.526704,2102
91Cần GiuộcLong An214.914215,1999
92Can LộcHà Tĩnh129.098302,1427
93Càng LongTrà Vinh147.694293,9503
94Cao BằngCao Bằngthành phố73.549107,1687
95Cao LãnhĐồng Thápthành phố164.835107,31.536
96Cao LãnhĐồng Tháp197.614491,1402
97Cao LộcLạng Sơn79.873619,1129
98Cao PhongHòa Bình45.470255,2178
99Cát HảiHải Phònghuyện đảo32.090325,699
100Cát TiênLâm Đồng35.283426,983
101Cầu GiấyHà Nộiquận292.536[3]12,423.516
102Cầu KèTrà Vinh102.767246,6417
103Cầu NgangTrà Vinh121.254328,4369
104Châu ĐốcAn Giangthành phố101.765105,2967
105Châu ĐứcBà Rịa – Vũng Tàu143.859424,6339
106Châu PhúAn Giang206.676450,7459
107Châu ThànhAn Giang151.368354,8427
108Châu ThànhBến Tre175.893224,9782
109Châu ThànhĐồng Tháp146.812246,2596
110Châu ThànhHậu Giang88.079139,1633
111Châu ThànhKiên Giang159.607285,4559
112Châu ThànhLong An109.812155,2708
113Châu ThànhSóc Trăng95.188236,3403
114Châu ThànhTây Ninh140.769580,9242
115Châu ThànhTiền Giang263.426232,61.133
116Châu ThànhTrà Vinh144.040343,1420
117Châu Thành AHậu Giang97.606153,4636
118Chi LăngLạng Sơn75.063704,2107
119Chí LinhHải Dươngthành phố220.421[5]282,9779
120Chiêm HóaTuyên Quang134.091[6]1.146,2117
121Chợ ĐồnBắc Kạn49.554911,254
122Chợ GạoTiền Giang187.711230,9813
123Chợ LáchBến Tre111.418169,1659
124Chợ MớiAn Giang307.981369,1834
125Chợ MớiBắc Kạn38.958606,564
126Chơn ThànhBình Phướcthị xã91.026389,6234
127Chư PăhGia Lai77.299974,679
128Chư PrôngGia Lai123.5551.693,973
129Chư PưhGia Lai77.511718,9108
130Chư SêGia Lai121.965641,0190
131Chương MỹHà Nội337.326237,41.421
132Cờ ĐỏCần Thơ116.576319,8365
133Cô TôQuảng Ninhhuyện đảo6.28550,1125
134Cồn CỏQuảng Trịhuyện đảo3462,3150
135Con CuôngNghệ An75.1681.738,343
136Côn ĐảoBà Rịa – Vũng Tàuhuyện đảo8.82775,4117
137Củ ChiThành phố Hồ Chí Minh462.047434,51.063
138Cư JútĐắk Nông92.464723,3128
139Cư KuinĐắk Lắk101.247288,3351
140Cù Lao DungSóc Trăng58.304264,8220
141Cư M'garĐắk Lắk177.622824,4215
142Cửa LòNghệ Anthị xã55.66827,82.002
143Đà BắcHòa Bình55.002778,071
144Đạ HuoaiLâm Đồng33.998495,669
145ĐakrôngQuảng Trị43.2081.224,535
146Đà LạtLâm Đồngthành phố226.578394,5574
147Đạ TẻhLâm Đồng43.415527,082
148Đại LộcQuảng Nam141.851578,5245
149Đại TừThái Nguyên171.703573,4299
150Đak ĐoaGia Lai123.282985,3125
151Đăk GleiKon Tum48.7611.493,733
152Đắk GlongĐắk Nông67.7821.447,847
153Đăk HàKon Tum74.805845,089
154Đắk MilĐắk Nông100.702679,0148
155Đak PơGia Lai40.442502,580
156Đắk R'lấpĐắk Nông83.555635,7131
157Đắk SongĐắk Nông80.514806,5100
158Đăk TôKon Tum47.544508,793
159Đầm DơiCà Mau175.629810,0217
160Đầm HàQuảng Ninh41.217326,9126
161Đam RôngLâm Đồng54.217872,162
162Đan PhượngHà Nội174.50178,02.237
163Đất ĐỏBà Rịa – Vũng Tàu73.530188,9389
164Dầu TiếngBình Dương112.472721,1156
165Dĩ AnBình Dươngthành phố403.760[7]60,16.718
166Di LinhLâm Đồng159.9941.614,299
167Điện BànQuảng Namthị xã226.564216,31.047
168Điện BiênĐiện Biên93.850[8]1.396,067
169Điện Biên ĐôngĐiện Biên67.0801.209,055
170Điện Biên PhủĐiện Biênthành phố80.366[8]308,2261
171Diễn ChâuNghệ An312.506305,01.025
172Diên KhánhKhánh Hòa143.211337,6424
173Định HóaThái Nguyên89.288513,5174
174Đình LậpLạng Sơn28.5791.189,624
175Định QuánĐồng Nai187.306971,1193
176Đô LươngNghệ An213.543350,1610
177Đồ SơnHải Phòngquận49.02945,91.068
178Đoan HùngPhú Thọ115.131302,9380
179Đơn DươngLâm Đồng107.281611,4175
180Đông AnhHà Nội405.749185,62.186
181Đống ĐaHà Nộiquận371.60610,037.161
182Đông GiangQuảng Nam25.116821,931
183Đông HàQuảng Trịthành phố95.65873,01.310
184Đông HảiBạc Liêu152.619570,1268
185Đông HòaPhú Yênthị xã119.991[9]265,6452
186Đồng HớiQuảng Bìnhthành phố133.672155,9857
187Đông HưngThái Bình244.838199,31.228
188Đồng HỷThái Nguyên92.421427,7216
189Đồng PhúBình Phước96.481936,2103
190Đông SơnThanh Hóa76.92382,9928
191Đông TriềuQuảng Ninhthị xã171.673396,6433
192Đồng VănHà Giang81.880451,7181
193Đồng XoàiBình Phướcthành phố150.052[10]167,3897
194Đồng XuânPhú Yên55.0301.033,353
195Đức CơGia Lai75.718721,9105
196Đức HòaLong An315.711425,1743
197Đức HuệLong An65.961428,9154
198Đức LinhBình Thuận126.035546,6231
199Đức PhổQuảng Ngãithị xã150.927[11]372,8405
200Đức ThọHà Tĩnh101.562203,5499
201Đức TrọngLâm Đồng186.974903,6207
202Dương KinhHải Phòngquận60.31946,81.289
203Dương Minh ChâuTây Ninh119.158435,6274
204Duy TiênHà Namthị xã154.016[12]120,91.274
205Duy XuyênQuảng Nam126.686309,2410
206Duyên HảiTrà Vinhthị xã48.210175,1275
207Duyên HảiTrà Vinh78.444305,4257
208Ea H'leoĐắk Lắk136.8801.335,1103
209Ea KarĐắk Lắk144.4501.037,5139
210Ea SúpĐắk Lắk70.7241.765,640
211Gia BìnhBắc Ninh103.517107,6962
212Gia LâmHà Nội286.102116,72.452
213Gia LộcHải Dương115.617[13]99,71.160
214Gia NghĩaĐắk Nôngthành phố85.082[14]284,1299
215Giá RaiBạc Liêuthị xã143.613355,0405
216Gia ViễnNinh Bình120.992176,7685
217Giang ThànhKiên Giang29.215412,871
218Giao ThủyNam Định167.752237,8705
219Gio LinhQuảng Trị75.276473,8159
220Giồng RiềngKiên Giang224.655639,4351
221Giồng TrômBến Tre169.987312,6544
222Gò CôngTiền Giangthị xã99.657101,7980
223Gò Công ĐôngTiền Giang139.060273,2509
224Gò Công TâyTiền Giang127.132184,5689
225Gò DầuTây Ninh152.757260,0588
226Gò QuaoKiên Giang132.508439,5301
227Gò VấpThành phố Hồ Chí Minhquận676.89919,734.360
228Hà ĐôngHà Nộiquận397.85449,68.021
229Hà GiangHà Giangthành phố55.559133,5416
230Hạ HòaPhú Thọ104.997341,5307
231Hạ LangCao Bằng25.439456,556
232Hạ LongQuảng Ninhthành phố300.267[15]1.119,1268
233Hà QuảngCao Bằng59.467[16]811,073
234Hà TiênKiên Giangthành phố81.576[17]100,5812
235Hà TĩnhHà Tĩnhthành phố104.03756,61.838
236Hà TrungThanh Hóa118.826243,8487
237Hải AnHải Phòngquận132.943103,71.282
238Hai Bà TrưngHà Nộiquận303.58610,329.474
239Hải ChâuĐà Nẵngquận201.52223,38.649
240Hải DươngHải Dươngthành phố508.190[13]111,64.554
241Hải HàQuảng Ninh61.566511,6120
242Hải HậuNam Định262.901228,11.153
243Hải LăngQuảng Trị79.533425,1187
244Hàm TânBình Thuận70.697739,196
245Hàm Thuận BắcBình Thuận184.1311.344,5137
246Hàm Thuận NamBình Thuận116.5441.058,4110
247Hàm YênTuyên Quang121.342900,6135
248Hậu LộcThanh Hóa176.418143,71.228
249Hiệp ĐứcQuảng Nam37.127496,975
250Hiệp HòaBắc Giang247.460206,01.201
251Hòa AnCao Bằng52.762606,087
252Hòa BìnhHòa Bìnhthành phố135.718[18]348,7389
253Hòa BìnhBạc Liêu117.753376,0313
254Hoa LưNinh Bình71.839103,5694
255Hòa ThànhTây Ninhthị xã147.666[19]82,91.781
256Hòa VangĐà Nẵng145.749733,2199
257Hoài ÂnBình Định85.700753,2114
258Hoài ĐứcHà Nội262.97885,03.094
259Hoài NhơnBình Địnhthị xã212.063[20]420,8504
260Hoàn KiếmHà Nộiquận135.6185,325.588
261Hoằng HóaThanh Hóa233.043203,81.143
262Hoàng MaiHà Nộiquận506.34740,312.564
263Hoàng MaiNghệ Anthị xã113.360169,8668
264Hoàng SaĐà Nẵnghuyện đảo0305,00
265Hoàng Su PhìHà Giang66.683632,4105
266Hóc MônThành phố Hồ Chí Minh542.243109,24.966
267Hội AnQuảng Namthành phố98.59963,61.550
268Hòn ĐấtKiên Giang156.2731.039,6150
269Hớn QuảnBình Phước98.817664,1149
270Hồng BàngHải Phòngquận96.11114,56.628
271Hồng DânBạc Liêu111.848424,0264
272Hồng LĩnhHà Tĩnhthị xã38.41159,0651
273Hồng NgựĐồng Thápthành phố100.610[21]121,8826
274Hồng NgựĐồng Tháp120.571209,6575
275HuếThừa Thiên Huếthành phố652.572[22]266,02.453
276Hưng HàThái Bình253.272210,31.204
277Hưng NguyênNghệ An124.245159,2780
278Hưng YênHưng Yênthành phố116.35673,91.575
279Hướng HóaQuảng Trị90.9181.152,879
280Hương KhêHà Tĩnh99.3071.262,779
281Hương SơnHà Tĩnh112.4261.096,8103
282Hương ThủyThừa Thiên Huếthị xã95.299[22]427,0223
283Hương TràThừa Thiên Huếthị xã72.677[22]392,3185
284Hữu LũngLạng Sơn121.735807,6151
285Ia GraiGia Lai105.6641.119,694
286Ia H'DraiKon Tum10.210980,210
287Ia PaGia Lai56.596868,665
288KbangGia Lai65.4371.840,936
289Kế SáchSóc Trăng149.156352,8423
290Khánh SơnKhánh Hòa25.349338,575
291Khánh VĩnhKhánh Hòa39.7801.167,234
292Khoái ChâuHưng Yên188.255131,01.437
293Kiến AnHải Phòngquận118.04729,63.988
294Kiên HảiKiên Gianghuyện đảo17.58824,6715
295Kiên LươngKiên Giang79.484473,3168
296Kiến ThụyHải Phòng140.417108,91.289
297Kiến TườngLong Anthị xã43.674204,4214
298Kiến XươngThái Bình216.682202,01.073
299Kim BảngHà Nam125.634175,4716
300Kim BôiHòa Bình118.767551,0216
301Kim ĐộngHưng Yên117.734103,31.140
302Kim SơnNinh Bình182.942215,7848
303Kim ThànhHải Dương136.150115,11.183
304Kinh MônHải Dươngthị xã203.638[23]165,31.232
305Kon PlôngKon Tum26.0251.371,219
306Kon RẫyKon Tum28.591913,931
307Kon TumKon Tumthành phố168.264432,9389
308Kông ChroGia Lai52.4061.439,736
309Krông AnaĐắk Lắk79.892356,1224
310Krông BôngĐắk Lắk92.0641.257,573
311Krông BúkĐắk Lắk64.859357,8181
312Krông NăngĐắk Lắk126.366614,8206
313Krông NôĐắk Nông74.446813,791
314Krông PaGia Lai86.4161.623,753
315Krông PắcĐắk Lắk194.607625,8311
316Kỳ AnhHà Tĩnhthị xã82.955282,2294
317Kỳ AnhHà Tĩnh121.662759,6160
318Kỳ SơnNghệ An80.2882.094,338
319La GiBình Thuậnthị xã107.057185,4577
320Lạc DươngLâm Đồng27.9561.311,421
321Lạc SơnHòa Bình136.652587,5233
322Lạc ThủyHòa Bình60.393313,6193
323Lai ChâuLai Châuthành phố42.973[24]92,4465
324Lai VungĐồng Tháp164.240238,7688
325LắkĐắk Lắk69.8851.256,056
326Lâm BìnhTuyên Quang51.421[6]917,656
327Lâm HàLâm Đồng144.436930,2155
328Lâm ThaoPhú Thọ107.98998,41.097
329Lang ChánhThanh Hóa49.654585,685
330Lạng GiangBắc Giang216.996244,1889
331Lạng SơnLạng Sơnthành phố103.28477,91.326
332Lào CaiLào Caithành phố130.671[4]282,1463
333Lập ThạchVĩnh Phúc136.150172,2791
334Lấp VòĐồng Tháp180.627246,0734
335Lê ChânHải Phòngquận219.76211,918.467
336Lệ ThủyQuảng Bình137.8311.401,898
337Liên ChiểuĐà Nẵngquận194.91374,52.616
338Lộc BìnhLạng Sơn84.740986,486
339Lộc HàHà Tĩnh79.178117,4674
340Lộc NinhBình Phước114.319853,3134
341Long BiênHà Nộiquận322.54959,85.394
342Long ĐiềnBà Rịa – Vũng Tàu135.76377,61.750
343Long HồVĩnh Long167.698196,3854
344Long KhánhĐồng Naithành phố171.276[25]191,8893
345Long MỹHậu Giangthị xã62.339144,5431
346Long MỹHậu Giang77.346254,0305
347Long PhúSóc Trăng94.255263,7357
348Long ThànhĐồng Nai246.051430,7571
349Long XuyênAn Giangthành phố272.365115,42.360
350Lục NamBắc Giang226.194608,6372
351Lục NgạnBắc Giang226.5401.032,5219
352Lục YênYên Bái108.817810,0134
353Lương SơnHòa Bình99.457364,9273
354Lương TàiBắc Ninh104.469105,9986
355Lý NhânHà Nam180.189168,81.067
356Lý SơnQuảng Ngãihuyện đảo22.174[11]10,42.132
357M'DrắkĐắk Lắk72.1531.336,354
358Mai ChâuHòa Bình55.640569,898
359Mai SơnSơn La163.8811.426,7115
360Mang ThítVĩnh Long96.172162,5592
361Mang YangGia Lai68.2731.127,261
362Mê LinhHà Nội240.555142,51.688
363Mèo VạcHà Giang86.071574,2150
364Minh HóaQuảng Bình50.6701.393,836
365Minh LongQuảng Ngãi18.722217,286
366Mỏ Cày BắcBến Tre113.210165,2685
367Mỏ Cày NamBến Tre143.577230,8622
368Mộ ĐứcQuảng Ngãi112.592214,0526
369Mộc ChâuSơn La114.4601.071,7107
370Mộc HóaLong An28.165300,094
371Móng CáiQuảng Ninhthành phố108.553519,6209
372Mù Cang ChảiYên Bái63.9611.197,953
373Mường ẢngĐiện Biên48.416443,5109
374Mường ChàĐiện Biên48.0051.199,440
375Mường KhươngLào Cai63.682556,1115
376Mường LaSơn La99.5341.425,470
377Mường LátThanh Hóa39.948812,449
378Mường LayĐiện Biênthị xã11.162112,699
379Mường NhéĐiện Biên45.7271.573,729
380Mường TèLai Châu46.1432.679,317
381Mỹ ĐứcHà Nội199.901226,3883
382Mỹ HàoHưng Yênthị xã158.673[26]79,41.998
383Mỹ LộcNam Định72.51474,5973
384Mỹ ThoTiền Giangthành phố228.10982,32.772
385Mỹ TúSóc Trăng90.524368,2246
386Mỹ XuyênSóc Trăng150.067373,7402
387Na HangTuyên Quang43.248863,550
388Na RìBắc Kạn38.263853,045
389Năm CănCà Mau56.813482,8118
390Nam ĐànNghệ An164.634292,5563
391Nam ĐịnhNam Địnhthành phố236.29446,45.093
392Nam ĐôngThừa Thiên Huế24.300647,838
393Nam GiangQuảng Nam26.1231.846,614
394Nậm NhùnLai Châu27.2611.388,020
395Nậm PồĐiện Biên54.9081.498,137
396Nam SáchHải Dương126.325111,01.138
397Nam Trà MyQuảng Nam31.306826,438
398Nam TrựcNam Định183.241163,91.118
399Nam Từ LiêmHà Nộiquận269.076[3]32,28.364
400Ngã BảyHậu Giangthành phố101.192[27]78,11.296
401Ngã NămSóc Trăngthị xã74.115242,2306
402Nga SơnThanh Hóa141.114157,8894
403Ngân SơnBắc Kạn29.269645,945
404Nghi LộcNghệ An218.005345,9630
405Nghi SơnThanh Hóathị xã307.304[28]455,6675
406Nghi XuânHà Tĩnh102.160222,5459
407Nghĩa ĐànNghệ An140.515617,8227
408Nghĩa HànhQuảng Ngãi82.250234,4351
409Nghĩa HưngNam Định175.786258,9679
410Nghĩa LộYên Báithị xã68.206[29]107,8633
411Ngô QuyềnHải Phòngquận165.30911,314.629
412Ngọc HiểnCà Mau66.874708,694
413Ngọc HồiKon Tum58.913843,870
414Ngọc LặcThanh Hóa136.611491,0278
415Ngũ Hành SơnĐà Nẵngquận90.35240,22.248
416Nguyên BìnhCao Bằng39.654838,047
417Nhà BèThành phố Hồ Chí Minh206.837100,42.060
418Nha TrangKhánh Hòathành phố422.601254,31.662
419Nho QuanNinh Bình149.830450,6333
420Nhơn TrạchĐồng Nai260.592410,8634
421Như ThanhThanh Hóa94.906588,1161
422Như XuânThanh Hóa66.240721,792
423Ninh BìnhNinh Bìnhthành phố128.48046,82.745
424Ninh GiangHải Dương146.493136,81.071
425Ninh HảiNinh Thuận92.231253,6364
426Ninh HòaKhánh Hòathị xã230.0491.108,0208
427Ninh KiềuCần Thơquận280.49429,29.606
428Ninh PhướcNinh Thuận128.028342,0374
429Ninh SơnNinh Thuận71.888771,893
430Nông CốngThanh Hóa182.801285,1641
431Nông SơnQuảng Nam26.678471,657
432Núi ThànhQuảng Nam147.721555,8266
433Ô MônCần Thơquận128.677131,9976
434Pác NặmBắc Kạn33.439475,470
435Phan Rang – Tháp ChàmNinh Thuậnthành phố167.39479,22.114
436Phan ThiếtBình Thuậnthành phố226.736210,91.075
437Phổ YênThái Nguyênthành phố196.378258,9759
438Phong ĐiềnCần Thơ98.424126,3779
439Phong ĐiềnThừa Thiên Huế87.781948,293
440Phong ThổLai Châu79.6451.029,277
441Phú BìnhThái Nguyên156.804243,4644
442Phù CátBình Định183.440680,7269
443Phù CừHưng Yên79.95494,6845
444Phú GiáoBình Dương89.741544,4165
445Phú HòaPhú Yên102.074258,8394
446Phú LộcThừa Thiên Huế129.846720,4180
447Phú LươngThái Nguyên102.292350,7292
448Phủ LýHà Namthành phố158.21287,61.806
449Phú MỹBà Rịa – Vũng Tàuthị xã179.786333,8539
450Phù MỹBình Định161.563555,9291
451Phú NhuậnThành phố Hồ Chí Minhquận163.9614,933.461
452Phú NinhQuảng Nam77.204255,7302
453Phù NinhPhú Thọ111.011157,4705
454Phú QuốcKiên Giangthành phố179.480[30]589,3305
455Phú QuýBình Thuậnhuyện đảo26.91817,91.504
456Phú RiềngBình Phước91.450674,7136
457Phú TânAn Giang188.951313,1603
458Phú TânCà Mau97.703448,2218
459Phú ThiệnGia Lai78.627505,2156
460Phú ThọPhú Thọthị xã70.65365,21.084
461Phú VangThừa Thiên Huế137.962[22]235,4646
462Phú XuyênHà Nội213.984171,41.248
463Phù YênSơn La114.9741.234,293
464Phúc ThọHà Nội184.024118,61.552
465Phúc YênVĩnh Phúcthành phố106.002120,1883
466Phụng HiệpHậu Giang188.017483,7389
467Phước LongBình Phướcthị xã53.992119,4452
468Phước LongBạc Liêu124.268416,2299
469Phước SơnQuảng Nam26.3371.153,323
470PleikuGia Laithành phố254.802260,8977
471Quận 1Thành phố Hồ Chí Minhquận142.6257,718.523
472Quận 3Thành phố Hồ Chí Minhquận190.3754,938.852
473Quận 4Thành phố Hồ Chí Minhquận175.3294,241.745
474Quận 5Thành phố Hồ Chí Minhquận159.0734,336.994
475Quận 6Thành phố Hồ Chí Minhquận233.5617,232.439
476Quận 7Thành phố Hồ Chí Minhquận360.15535,710.088
477Quận 8Thành phố Hồ Chí Minhquận424.66719,222.118
478Quận 10Thành phố Hồ Chí Minhquận234.8195,741.196
479Quận 11Thành phố Hồ Chí Minhquận209.8675,141.150
480Quận 12Thành phố Hồ Chí Minhquận620.14652,811.745
481Quản BạHà Giang53.476542,299
482Quan HóaThanh Hóa48.856990,749
483Quan SơnThanh Hóa40.526926,644
484Quang BìnhHà Giang61.711791,878
485Quảng ĐiềnThừa Thiên Huế77.178163,1473
486Quảng HòaCao Bằng66.620[31]669,0100
487Quảng NgãiQuảng Ngãithành phố261.417156,91.666
488Quảng NinhQuảng Bình90.3351.194,276
489Quảng TrạchQuảng Bình110.380447,9246
490Quảng TrịQuảng Trịthị xã23.35672,9320
491Quảng XươngThanh Hóa199.943174,21.148
492Quảng YênQuảng Ninhthị xã145.920301,8483
493Quế PhongNghệ An71.9401.890,938
494Quế SơnQuảng Nam80.821257,3314
495Quế VõBắc Ninh195.666155,11.262
496Quốc OaiHà Nội194.412151,11.287
497Quỳ ChâuNghệ An57.8131.057,755
498Quỳ HợpNghệ An134.154942,7142
499Quy NhơnBình Địnhthành phố290.053286,11.014
500Quỳnh LưuNghệ An276.259436,2633
501Quỳnh NhaiSơn La64.0451.056,061
502Quỳnh PhụThái Bình240.940210,01.147
503Rạch GiáKiên Giangthành phố227.527103,62.196
504Sa ĐécĐồng Thápthành phố106.19859,11.797
505Sa PaLào Caithị xã81.857[32]681,4120
506Sa ThầyKon Tum49.9141.431,735
507Sầm SơnThanh Hóathành phố109.20844,92.432
508Si Ma CaiLào Cai37.490234,9160
509Sìn HồLai Châu83.6431.527,055
510Sóc SơnHà Nội343.432304,81.127
511Sóc TrăngSóc Trăngthành phố137.30576,01.807
512Sơn ĐộngBắc Giang76.106860,288
513Sơn DươngTuyên Quang183.600787,8233
514Sơn HàQuảng Ngãi78.377752,1104
515Sơn HòaPhú Yên59.497937,863
516Sơn LaSơn Lathành phố106.052323,5328
517Sơn TâyHà Nộithị xã145.856117,41.242
518Sơn TâyQuảng Ngãi21.174381,556
519Sơn TịnhQuảng Ngãi95.843243,1394
520Sơn TràĐà Nẵngquận157.41563,42.483
521Sông CầuPhú Yênthị xã99.432492,8202
522Sông CôngThái Nguyênthành phố69.38296,7717
523Sông HinhPhú Yên51.816893,258
524Sông LôVĩnh Phúc98.738149,9659
525Sông MãSơn La154.2241.639,994
526Sốp CộpSơn La50.2151.473,434
527Tam BìnhVĩnh Long151.520290,7521
528Tam ĐảoVĩnh Phúc83.931234,7358
529Tam ĐiệpNinh Bìnhthành phố62.866104,9599
530Tam DươngVĩnh Phúc114.391108,31.056
531Tam ĐườngLai Châu52.470[24]662,979
532Tam KỳQuảng Namthành phố122.37494,01.302
533Tam NôngĐồng Tháp99.995475,0211
534Tam NôngPhú Thọ87.931155,6565
535Tân AnLong Anthành phố145.12081,71.776
536Tân BiênTây Ninh102.190861,0119
537Tân BìnhThành phố Hồ Chí Minhquận474.79222,421.196
538Tân ChâuAn Giangthị xã141.211176,4801
539Tân ChâuTây Ninh134.7431.103,2122
540Tân HiệpKiên Giang125.459422,9297
541Tân HồngĐồng Tháp75.456311,0243
542Tân HưngLong An47.651501,995
543Tân KỳNghệ An147.257729,2202
544Tân LạcHòa Bình86.889532,0163
545Tân PhúThành phố Hồ Chí Minhquận485.34816,130.146
546Tân PhúĐồng Nai153.080776,9197
547Tân Phú ĐôngTiền Giang42.078223,1189
548Tân PhướcTiền Giang65.331330,1198
549Tân SơnPhú Thọ85.731688,6125
550Tân ThạnhLong An77.537422,9183
551Tân TrụLong An66.502106,4625
552Tân UyênBình Dươngthị xã370.512191,81.932
553Tân UyênLai Châu58.104897,365
554Tân YênBắc Giang177.265208,3851
555Tánh LinhBình Thuận98.5161.198,682
556Tây GiangQuảng Nam20.005913,722
557Tây HồHà Nộiquận160.49524,46.578
558Tây HòaPhú Yên110.983623,7178
559Tây NinhTây Ninhthành phố133.805140,0956
560Tây SơnBình Định115.968692,2168
561Thạch AnCao Bằng29.820691,043
562Thạch HàHà Tĩnh140.213353,9396
563Thạch ThànhThanh Hóa144.343559,2258
564Thạch ThấtHà Nội216.554187,41.156
565Thái BìnhThái Bìnhthành phố206.03768,13.026
566Thái HòaNghệ Anthị xã66.127134,8491
567Thái NguyênThái Nguyênthành phố340.403222,91.527
568Thái ThụyThái Bình255.222268,4951
569Than UyênLai Châu67.550792,585
570Thăng BìnhQuảng Nam173.726412,4421
571Thanh BaPhú Thọ115.470194,7593
572Thanh BìnhĐồng Tháp134.903341,9395
573Thanh ChươngNghệ An240.8081.130,4213
574Thanh HàHải Dương136.858[13]140,7973
575Thanh HóaThanh Hóathành phố359.910145,42.475
576Thạnh HóaLong An56.074467,9120
577Thanh KhêĐà Nẵngquận185.0649,519.480
578Thanh LiêmHà Nam118.569164,9719
579Thanh MiệnHải Dương137.537123,51.114
580Thanh OaiHà Nội211.029123,91.703
581Thạnh PhúBến Tre127.841426,5300
582Thanh SơnPhú Thọ133.132621,1214
583Thanh ThủyPhú Thọ84.622125,7673
584Thanh TrìHà Nội275.74563,54.342
585Thạnh TrịSóc Trăng73.596287,5256
586Thanh XuânHà Nộiquận293.5249,132.255
587Tháp MườiĐồng Tháp131.791530,0249
588Thiệu HóaThanh Hóa160.732159,91.005
589Thọ XuânThanh Hóa195.998292,3671
590Thoại SơnAn Giang163.427470,8347
591Thới BìnhCà Mau135.892636,4214
592Thới LaiCần Thơ109.684266,9411
593Thống NhấtĐồng Nai163.905247,2663
594Thốt NốtCần Thơquận155.360122,01.273
595Thủ Dầu MộtBình Dươngthành phố321.607118,92.705
596Thủ ĐứcThành phố Hồ Chí Minhthành phố1.013.795[33]211,64.791
597Thủ ThừaLong An98.333299,1329
598Thuận AnBình Dươngthành phố508.433[7]83,76.074
599Thuận BắcNinh Thuận43.322318,3136
600Thuận ChâuSơn La172.7631.533,4113
601Thuận NamNinh Thuận57.006563,3101
602Thuận ThànhBắc Ninh171.942117,81.460
603Thường TínHà Nội254.702130,41.953
604Thường XuânThanh Hóa89.1311.107,281
605Thủy NguyênHải Phòng333.810261,91.275
606Tiên DuBắc Ninh176.46095,61.846
607Tiền HảiThái Bình215.535231,3932
608Tiên LãngHải Phòng154.789193,4800
609Tiên LữHưng Yên93.11878,61.185
610Tiên PhướcQuảng Nam66.239454,6146
611Tiên YênQuảng Ninh50.830652,178
612Tiểu CầnTrà Vinh107.846227,2475
613Tịnh BiênAn Giang108.562354,7306
614Trà BồngQuảng Ngãi53.379[11]760,370
615Trà CúTrà Vinh146.329317,5461
616Trà ÔnVĩnh Long129.589267,2485
617Trà VinhTrà Vinhthành phố112.58467,91.658
618Trạm TấuYên Bái33.962743,446
619Trần ĐềSóc Trăng112.463378,0298
620Trần Văn ThờiCà Mau197.679697,5283
621Trấn YênYên Bái84.675629,1135
622Trảng BàngTây Ninhthị xã161.831[19]340,1476
623Trảng BomĐồng Nai349.279323,71.079
624Tràng ĐịnhLạng Sơn59.8271.016,759
625Tri TônAn Giang117.431600,2196
626Triệu PhongQuảng Trị88.852353,8251
627Triệu SơnThanh Hóa202.386290,1698
628Trực NinhNam Định172.557144,01.198
629Trùng KhánhCao Bằng70.424[31]688,0102
630Trường SaKhánh Hòahuyện đảo93496,30
631Tứ KỳHải Dương152.541[13]165,3923
632Tu Mơ RôngKon Tum27.411859,332
633Tư NghĩaQuảng Ngãi128.661206,3624
634Từ SơnBắc Ninhthành phố176.41061,12.887
635Tủa ChùaĐiện Biên57.460685,384
636Tuần GiáoĐiện Biên87.8831.137,877
637Tương DươngNghệ An77.8302.811,328
638Tuy AnPhú Yên123.167407,6302
639Tuy ĐứcĐắk Nông61.3121.119,355
640Tuy HòaPhú Yênthành phố155.921110,61.410
641Tuy PhongBình Thuận144.800773,7187
642Tuy PhướcBình Định180.191219,9819
643Tuyên HóaQuảng Bình77.7541.128,769
644Tuyên QuangTuyên Quangthành phố191.118[34]184,41.036
645U Minh ThượngKiên Giang63.415432,7147
646U MinhCà Mau100.876771,8131
647Ứng HòaHà Nội210.869188,21.120
648Uông BíQuảng Ninhthành phố120.982255,5474
649Văn BànLào Cai89.1671.423,563
650Vân CanhBình Định27.875804,235
651Văn ChấnYên Bái116.804[29]1.129,9103
652Vân ĐồnQuảng Ninhhuyện đảo46.616581,880
653Văn GiangHưng Yên120.79971,81.682
654Vân HồSơn La62.188982,963
655Văn LâmHưng Yên133.02775,21.769
656Văn LãngLạng Sơn49.696567,488
657Vạn NinhKhánh Hòa130.231561,8232
658Văn QuanLạng Sơn54.202547,699
659Văn YênYên Bái129.6791.390,393
660Vị ThanhHậu Giangthành phố73.322119,1616
661Vị ThủyHậu Giang90.126230,2392
662Vị XuyênHà Giang110.4651.478,475
663Việt TrìPhú Thọthành phố214.777111,51.926
664Việt YênBắc Giang205.900171,01.204
665Vĩnh BảoHải Phòng182.835183,3997
666Vĩnh ChâuSóc Trăngthị xã164.680468,7351
667Vĩnh CửuĐồng Nai164.0031.095,7150
668Vĩnh HưngLong An50.074378,1132
669Vĩnh LinhQuảng Trị87.451617,2142
670Vĩnh LộcThanh Hóa86.362157,7548
671Vĩnh LợiBạc Liêu101.025251,0402
672Vĩnh LongVĩnh Longthành phố137.87047,82.884
673Vĩnh ThạnhCần Thơ98.399305,8322
674Vĩnh ThạnhBình Định30.587716,943
675Vĩnh ThuậnKiên Giang81.875394,4208
676Vĩnh TườngVĩnh Phúc205.345144,01.426
677Vĩnh YênVĩnh Phúcthành phố119.12850,42.364
678VinhNghệ Anthành phố339.114105,13.227
679Võ NhaiThái Nguyên68.080839,481
680Vụ BảnNam Định130.862152,8856
681Vũ QuangHà Tĩnh28.544637,745
682Vũ ThưThái Bình227.921196,91.158
683Vũng LiêmVĩnh Long149.371309,6482
684Vũng TàuBà Rịa – Vũng Tàuthành phố357.124150,42.374
685Xín MầnHà Giang67.999587,0116
686Xuân LộcĐồng Nai226.648727,2312
687Xuân TrườngNam Định149.480116,11.288
688Xuyên MộcBà Rịa – Vũng Tàu140.723639,2220
689Ý YênNam Định229.006261,1877
690Yên BáiYên Báithành phố100.631106,8942
691Yên BìnhYên Bái112.046772,4145
692Yên ChâuSơn La79.295857,892
693Yên ĐịnhThanh Hóa165.830228,8725
694Yên DũngBắc Giang152.125191,8793
695Yên KhánhNinh Bình147.069142,61.031
696Yên LạcVĩnh Phúc156.456107,71.453
697Yên LậpPhú Thọ92.858438,2212
698Yên MinhHà Giang97.553776,6126
699Yên MôNinh Bình118.469146,1811
700Yên MỹHưng Yên156.33392,41.692
701Yên PhongBắc Ninh192.67496,91.988
702Yên SơnTuyên Quang145.390[34]1.067,7136
703Yên ThànhNghệ An301.635547,9551
704Yên ThếBắc Giang101.135306,4330
705Yên ThủyHòa Bình60.143288,9208

Thống kê số lượng đơn vị hành chính cấp huyện

STTTỉnh/Thành phốThành phốThị xãQuậnHuyệnTổng
1An Giang21811
2Bà Rịa – Vũng Tàu2158
3Bạc Liêu1157
4Bắc Giang1910
5Bắc Kạn178
6Bắc Ninh268
7Bến Tre189
8Bình Dương3249
9Bình Định12811
10Bình Phước13711
11Bình Thuận11810
12Cà Mau189
13Cao Bằng1910
14Cần Thơ549
15Đà Nẵng628
16Đắk Lắk111315
17Đắk Nông178
18Điện Biên11810
19Đồng Nai2911
20Đồng Tháp3912
21Gia Lai121417
22Hà Giang11011
23Hà Nam1146
24Hà Nội1121730
25Hà Tĩnh121013
26Hải Dương21912
27Hải Phòng7815
28Hậu Giang2158
29Hòa Bình1910
30Thành phố Hồ Chí Minh116522
31Hưng Yên11810
32Khánh Hòa2169
33Kiên Giang31215
34Kon Tum1910
35Lai Châu178
36Lạng Sơn11011
37Lào Cai1179
38Lâm Đồng21012
39Long An111315
40Nam Định1910
41Nghệ An131721
42Ninh Bình268
43Ninh Thuận167
44Phú Thọ111113
45Phú Yên1269
46Quảng Bình1168
47Quảng Nam211518
48Quảng Ngãi111113
49Quảng Ninh42713
50Quảng Trị11810
51Sóc Trăng12811
52Sơn La11112
53Tây Ninh1269
54Thái Bình189
55Thái Nguyên369
56Thanh Hóa222327
57Thừa Thiên Huế1269
58Tiền Giang12811
59Trà Vinh1179
60Tuyên Quang167
61Vĩnh Long1168
62Vĩnh Phúc279
63Yên Bái1179

Xem thêm

Chú thích

  1. ^ “Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019” (PDF). Tổng cục Thống kê.
  2. ^ “Hệ thống bản đồ hành chính Việt Nam”.
  3. ^ a b c “Nghị quyết số 1263/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội”.
  4. ^ a b c “Nghị quyết số 896/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lào Cai”.
  5. ^ “Nghị quyết số 623/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc nhập 02 đơn vị hành chính cấp xã, thành lập 06 phường thuộc thị xã Chí Linh và thành lập thành phố Chí Linh thuộc tỉnh Hải Dương”.
  6. ^ a b “Nghị quyết số 1262/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập thị trấn thuộc tỉnh Tuyên Quang”.
  7. ^ a b “Nghị quyết số 857/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thành phố Dĩ An, thành phố Thuận An và các phường thuộc thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương”.
  8. ^ a b “Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Điện Biên”.
  9. ^ “Nghị quyết số 931/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Đông Hòa và các phường thuộc thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên”.
  10. ^ “Nghị quyết số 587/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về việc thành lập thị trấn Tân Khai thuộc huyện Hớn Quản; thành lập phường Tiến Thành thuộc thị xã Đồng Xoài và thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh Bình Phước”.
  11. ^ a b c “Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi”.
  12. ^ “Nghị quyết số 829/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hà Nam”.
  13. ^ a b c d “Nghị quyết số 788/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hải Dương”.
  14. ^ “Nghị quyết số 835/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập phường Quảng Thành thuộc thị xã Gia Nghĩa và thành phố Gia Nghĩa thuộc tỉnh Đắk Nông”.
  15. ^ “Nghị quyết số 837/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ninh”.
  16. ^ “Nghị quyết số 864/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng”.
  17. ^ “Nghị quyết số 573/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về việc thành lập phường Mỹ Đức thuộc thị xã Hà Tiên và thành phố Hà Tiên thuộc tỉnh Kiên Giang”.
  18. ^ “Nghị quyết số 830/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hòa Bình”.
  19. ^ a b “Nghị quyết số 865/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Hòa Thành, thị xã Trảng Bàng và thành lập các phường, xã thuộc thị xã Hòa Thành, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh”.
  20. ^ “Nghị quyết số 932/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Hoài Nhơn và các phường thuộc thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định”.
  21. ^ “Nghị quyết số 1003/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập phường An Bình A, phường An Bình B thuộc thị xã Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự thuộc tỉnh Đồng Tháp”.
  22. ^ a b c d “Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới hành chính các đơn vị hành chính cấp huyện và sắp xếp, thành lập các phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế”.
  23. ^ “Nghị quyết số 768/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Kinh Môn và các phường, xã thuộc thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương”.
  24. ^ a b “Nghị quyết số 866/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu”.
  25. ^ “Nghị quyết số 673/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập, giải thể, điều chỉnh địa giới hành chính một số đơn vị hành chính cấp xã và thành lập thành phố Long Khánh thuộc tỉnh Đồng Nai”.
  26. ^ “Nghị quyết số 656/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Mỹ Hào thuộc tỉnh Hưng Yên và 07 phường thuộc Mỹ Hào”.
  27. ^ “Nghị quyết số 869/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hậu Giang”.
  28. ^ “Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Nghi Sơn và các phường thuộc thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”.
  29. ^ a b “Nghị quyết số 871/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Yên Bái”.
  30. ^ “Nghị quyết số 1109/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thành phố Phú Quốc và các phường thuộc thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang”.
  31. ^ a b “Nghị quyết số 897/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện và đổi tên đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng”.
  32. ^ “Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Sa Pa và các phường, xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai”.
  33. ^ “Nghị quyết số 1111/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập thành phố Thủ Đức thuộc Thành phố Hồ Chí Minh”.
  34. ^ a b “Nghị quyết số 816/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Tuyên Quang”.

Liên kết ngoài

🔥 Top keywords: 2112: Doraemon ra đời300 (phim)Anh hùng xạ điêu (phim truyền hình 2003)Bùng phát virus Zika 2015–2016Chuyên gia trang điểmCristiano RonaldoCá đuối quỷDanh sách Tổng thống Hoa KỳDanh sách câu thần chú trong Harry PotterDanh sách tài khoản Instagram có nhiều lượt theo dõi nhấtGiải Oscar cho phim ngắn hay nhấtHoan Ngu Ảnh ThịHầu tướcHọc thuyết tế bàoJason Miller (communications strategist)Lễ hội Chọi trâu Đồ SơnLộc Đỉnh ký (phim 1998)Natapohn TameeruksNinh (họ)Phim truyền hình Đài LoanRobloxThanh thiếu niênThần tượng teenThổ thần tập sựTrang ChínhTập hợp rỗngTỉnh của Thổ Nhĩ KỳVõ Thần Triệu Tử LongXXX (loạt phim)Âu Dương Chấn HoaĐào Trọng ThiĐại học Công giáo ParisĐệ Tứ Cộng hòa PhápĐổng Tiểu UyểnĐài Tiếng nói Việt NamTrang ChínhCúp bóng đá trong nhà châu Á 2022Đặc biệt:Tìm kiếmNguyễn Thúc Thùy TiênHoa hậu Hòa bình Việt Nam 2022Mai NgôĐài Truyền hình Việt NamĐường lên đỉnh Olympia năm thứ 22Đường lên đỉnh OlympiaErling HaalandĐoàn Thiên ÂnDerby ManchesterManchester United F.C.Đặng Lê Nguyên VũHoa hậu Hòa bình Việt NamVũ (ca sĩ)Việt NamChi chi chành chànhManchester City F.C.Đặc biệt:Thay đổi gần đâyBảng tuần hoànĐường lên đỉnh Olympia - Chung kết nămYouTubeDụng Quang NhoTỉnh thành Việt NamPhan Tuấn TàiHoa hậu Hòa bình Quốc tế 2022Giải vô địch bóng đá thế giới 2022Hoa hậu Hòa bình Quốc tếBùi Hoàng Việt AnhJeffrey DahmerHồ Chí MinhNguyễn Đình ChiểuNguyễn Văn ToảnNhâm Mạnh DũngPhil FodenNgaHoa hậu Việt Nam